Từ điển chưa có mục “察”. Pinyin tham khảo: chá. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “察” 17
- 警察jǐngchá CẢNH SÁTcảnh sát; công an; cảnh sát, công anHSK4
- 观察guānchá QUAN SÁTquan sát; theo dõi kỹ; quan sát, theo dõiHSK5
- 考察kǎochá KHẢO SÁTkhảo sát; điều tra thực tế; xem xétHSK6
- 觉察juéchánhận thấy; nhận ra; phát giácHSK6
- 勘察kānchákhảo sát, điều tra thực địa (địa chất, công trình mỏ, địa hình)HSK6
- 审察shěncháxem xét kỹ lưỡng; quan sát thẩm tra; thẩm sátHSK6
- 细察xìcháxem xét kỹ; quan sát cẩn thận; soi xétHSK6
- 侦察zhēnchá TRINH SÁTtrinh sát; do thám; thám thính tình hìnhHSK6
- 察觉chájué SÁT GIÁCnhận thấy; nhận ra; cảm thấyHSK7–9
- 察看chákàn SÁT KHÁNquan sát; xem xét; thị sátHSK7–9
- 检察jiǎnchá KIỂM SÁTkiểm sát; điều tra truy tốHSK7–9
- 监察jiānchá GIAM SÁTgiám sát; thanh traHSK7–9
- 视察shìchá THỊ SÁTthị sát; thăm dò; kiểm tra thực tếHSK7–9
- 观察员guāncháyuán QUAN SÁT VIÊNquan sát viênHSK6
- 考察团kǎochátuán KHẢO SÁT ĐOÀNđoàn khảo sátHSK6
- 洞察力dòngchálìkhả năng nhìn thấu; sức nhìn thấu; năng lực quan sát thấu đáo
- 考察队kǎocháduì KHẢO SÁT ĐỘIđội khảo sát; đoàn khảo sát
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
