Chuyển đến nội dung
监督監督

jiāndū

Hán Việt: GIÁM ĐỐC

HSK6Lượng từ: 个、名、位

1Động từ

  1. giám sát
  2. đốc thúc
  3. giám sát, đốc thúc

Ví dụ

  1. 这项工作需要大家互相监督。

    Zhè xiàng gōngzuò xūyào dàjiā hùxiāng jiāndū.

    Công việc này cần mọi người giám sát lẫn nhau.

  2. 父母不应该过度监督孩子的学习。

    Fùmǔ bù yīnggāi guòdù jiāndū háizi de xuéxí.

    Cha mẹ không nên giám sát việc học của con cái một cách quá mức.

  3. 质监部门负责监督食品生产安全。

    Zhìjiān bùmén fùzé jiāndū shípǐn shēngchǎn ānquán.

    Bộ phận quản lý chất lượng chịu trách nhiệm giám sát an toàn sản xuất thực phẩm.

  4. 班长负责监督同学们的晚自习出勤情况。

    Bānzhǎng fùzé jiāndū tóngxué men de wǎn zìxí chūqín qíngkuàng.

    Lớp trưởng chịu trách nhiệm giám sát tình hình chuyên cần buổi tự học tối của các bạn.

2Danh từ

  1. sự giám sát
  2. người giám sát

Ví dụ

  1. 政府工作应自觉接受民众监督。

    Zhèngfǔ gōngzuò yīng zìjué jiēshòu mínzhòng jiāndū.

    Công tác chính phủ nên tự giác tiếp nhận sự giám sát của người dân.

  2. 工程监督提出了几条修改意见。

    Gōngchéng jiāndū tíchū le jǐ tiáo xiūgǎi yìjiàn.

    Người giám sát công trình đã đưa ra một vài ý kiến sửa đổi.

  3. 媒体舆论是社会监督的重要力量。

    Méitǐ yúlùn shì shèhuì jiāndū de zhòngyào lìliàng.

    Dư luận truyền thông là lực lượng quan trọng trong sự giám sát xã hội.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 互相监督 hùxiāng jiāndūgiám sát lẫn nhau
  • 接受监督 jiēshòu jiāndūtiếp nhận sự giám sát
  • 舆论监督 yúlùn jiāndūgiám sát dư luận
  • 监督管理 jiāndū guǎnlǐgiám sát quản lý
  • 监督执行 jiāndū zhíxíngđôn đốc chấp hành

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

察看并督促。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

接受……的监督

Biểu thị tiếp nhận sự giám sát từ một đối tượng cụ thể. VD: 官员要自觉接受群众的监督。– Quan chức phải tự giác nhận sự giám sát từ quần chúng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

监
督

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “监督” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1