1Động từ
- giám sát
- đốc thúc
- giám sát, đốc thúc
Ví dụ
Zhè xiàng gōngzuò xūyào dàjiā hùxiāng jiāndū.
Công việc này cần mọi người giám sát lẫn nhau.
Fùmǔ bù yīnggāi guòdù jiāndū háizi de xuéxí.
Cha mẹ không nên giám sát việc học của con cái một cách quá mức.
Zhìjiān bùmén fùzé jiāndū shípǐn shēngchǎn ānquán.
Bộ phận quản lý chất lượng chịu trách nhiệm giám sát an toàn sản xuất thực phẩm.
Bānzhǎng fùzé jiāndū tóngxué men de wǎn zìxí chūqín qíngkuàng.
Lớp trưởng chịu trách nhiệm giám sát tình hình chuyên cần buổi tự học tối của các bạn.
2Danh từ
- sự giám sát
- người giám sát
Ví dụ
Zhèngfǔ gōngzuò yīng zìjué jiēshòu mínzhòng jiāndū.
Công tác chính phủ nên tự giác tiếp nhận sự giám sát của người dân.
Gōngchéng jiāndū tíchū le jǐ tiáo xiūgǎi yìjiàn.
Người giám sát công trình đã đưa ra một vài ý kiến sửa đổi.
Méitǐ yúlùn shì shèhuì jiāndū de zhòngyào lìliàng.
Dư luận truyền thông là lực lượng quan trọng trong sự giám sát xã hội.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
察看并督促。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
接受……的监督
Biểu thị tiếp nhận sự giám sát từ một đối tượng cụ thể. VD: 官员要自觉接受群众的监督。– Quan chức phải tự giác nhận sự giám sát từ quần chúng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “监督” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
