1Động từ
- hỏi dò
- tra hỏi
- chất vấn
Ví dụ
Jǐngchá zài lùkǒu pánwèn měi yí gè guòwǎng de kěyí xíngrén.
Cảnh sát tra hỏi từng người khả nghi đi qua ngã tư.
Bǎo'ān lánzhù tā pánwèn le bàntiān.
Bảo vệ đã chặn anh ấy lại và tra hỏi hồi lâu.
Wúlùn duìfāng zěnme pánwèn, tā dōu shǒukǒu-rúpíng.
Bất kể đối phương hỏi dò ra sao, anh ấy vẫn kín miệng như bưng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
详细查问。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
盘问 + đối tượng
tra hỏi, chất vấn ai đó một cách kỹ lưỡng. VD: 警方正在盘问目击证人。– Cảnh sát đang tra hỏi nhân chứng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
