1Động từ
- tra cứu
- tìm kiếm thông tin
- hỏi thăm
- tra cứu, tìm kiếm thông tin
Ví dụ
Nǐ kěyǐ shàngwǎng cháxún kǎoshì chéngjì.
Bạn có thể lên mạng tra cứu điểm thi.
Qǐng dào qiántái cháxún jùtǐ de hángbān xìnxī.
Xin mời ra quầy lễ tân để hỏi thông tin chuyến bay cụ thể.
Dúzhe kěyǐ zài túshūguǎn xìtǒng lǐ cháxún túshū de jièyuè qíngkuàng.
Bạn đọc có thể tra cứu tình trạng mượn sách trong hệ thống của thư viện.
Dēnglù xuéxiào de wǎngzhàn hòu, nǐ kěyǐ suíshí cháxún zìjǐ de kǎoshì chéngjì.
Sau khi đăng nhập vào trang web của trường, bạn có thể tra cứu điểm thi của mình bất cứ lúc nào.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
调查询问。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向 / 在…… + 查询 + tân ngữ
Tra cứu hoặc hỏi han thông tin ở đâu hay từ ai.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
