1Danh từ
- thị kính (kính sát mắt ở kính hiển vi, kính viễn vọng)
Ví dụ
Tōngguò mùjìng, wǒmen kěyǐ kàndào xìbāo de jiégòu.
Qua thị kính, chúng ta có thể quan sát cấu trúc của tế bào.
Qǐng búyào yòng shǒu zhíjiē chùmō xiǎnwéijìng de mùjìng.
Xin đừng dùng tay chạm trực tiếp vào thị kính của kính hiển vi.
Tā tiáozhěng le yíxià mùjìng de jiāojù.
Anh ấy đã điều chỉnh tiêu cự của thị kính một chút.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
望远镜、显微镜等光学仪器上靠近眼睛的透镜或透镜组。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
通过 + 目镜 + 观察/看……
Nhìn hoặc quan sát thứ gì qua thị kính. VD: 通过目镜观察细菌。– Quan sát vi khuẩn qua thị kính.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “目镜” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
