Từ điển chưa có mục “直流电”. Pinyin tham khảo: zhí liú diàn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zhège shèbèi xūyào bǎ jiāoliúdiàn zhuǎnhuàn chéng zhíliúdiàn.Thiết bị này cần chuyển đổi điện xoay chiều thành điện một chiều.
Từ mục 交流电
Zhěngliúqì de zuòyòng shì bǎ jiāoliúdiàn zhuǎnhuàn chéng zhíliúdiàn.Tác dụng của bộ chỉnh lưu là chuyển đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
Từ mục 整流器
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
