1Danh từ
- tác dụng tương hỗ
- sự tương tác
Ví dụ
Zhè liǎng zhǒng wùzhì jiēchù hòu huì chǎnshēng xiānghùzuòyòng.
Hai chất này sau khi tiếp xúc sẽ sinh ra tác dụng tương hỗ.
Rén yǔ zìrán zhījiān cúnzài zhe chángqī de xiānghùzuòyòng.
Giữa con người và tự nhiên tồn tại sự tương tác lâu dài.
Yàowù zhījiān de xiānghùzuòyòng kěnéng huì dàilái fùzuòyòng.
Sự tương tác giữa các loại thuốc có thể mang lại tác dụng phụ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
事物之间相互影响、相互制约的过程或效应。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
相互作用 + 产生 / 导致 + kết quả
Sự tương tác sinh ra hoặc dẫn tới kết quả gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
