Chuyển đến nội dung
相交

xiāngjiāo

HSK4

1Động từ

  1. giao nhau
  2. cắt nhau (hình học)
  3. kết bạn
  4. kết giao

Ví dụ

  1. 这两条直线在圆心处相交。

    Zhè liǎng tiáo zhíxiàn zài yuánxīn chù xiāngjiāo.

    Hai đường thẳng này cắt nhau tại tâm hình tròn.

  2. 两条道路相交形成了一个十字路口。

    Liǎng tiáo dàolù xiāngjiāo xíngchéng le yī gè shízìlùkǒu.

    Hai con đường giao nhau tạo thành một ngã tư.

  3. 平行线在平面上永远不会相交。

    Píngxíngxiàn zài píngmiàn shàng yǒngyuǎn bù huì xiāngjiāo.

    Các đường song song trên một mặt phẳng sẽ không bao giờ cắt nhau.

  4. 他们相交多年,情同手足。

    Tāmen xiāngjiāo duō nián, qíng tóng shǒuzú.

    Họ kết giao nhiều năm, tình thân như ruột thịt.

  5. 君子相交,贵在知心。

    Jūnzǐ xiāngjiāo, guì zài zhīxīn.

    Người quân tử kết giao, quý ở sự hiểu lòng nhau.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 直线相交 zhíxiàn xiāngjiāođường thẳng cắt nhau
  • 两线相交 liǎng xiàn xiāngjiāohai đường cắt nhau
  • 相交成角 xiāngjiāo chéng jiǎocắt nhau tạo thành góc
  • 相交甚厚 xiāngjiāo shènhòukết giao rất thân tình

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

两条线互相交叉;也指人与人互相交往、结交。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A 与/和 B 相交于 + điểm/nơi

A và B giao nhau / cắt nhau tại đâu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

相
交

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1