1Động từ
- giao nhau
- cắt nhau (hình học)
- kết bạn
- kết giao
Ví dụ
Zhè liǎng tiáo zhíxiàn zài yuánxīn chù xiāngjiāo.
Hai đường thẳng này cắt nhau tại tâm hình tròn.
Liǎng tiáo dàolù xiāngjiāo xíngchéng le yī gè shízìlùkǒu.
Hai con đường giao nhau tạo thành một ngã tư.
Píngxíngxiàn zài píngmiàn shàng yǒngyuǎn bù huì xiāngjiāo.
Các đường song song trên một mặt phẳng sẽ không bao giờ cắt nhau.
Tāmen xiāngjiāo duō nián, qíng tóng shǒuzú.
Họ kết giao nhiều năm, tình thân như ruột thịt.
Jūnzǐ xiāngjiāo, guì zài zhīxīn.
Người quân tử kết giao, quý ở sự hiểu lòng nhau.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
两条线互相交叉;也指人与人互相交往、结交。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 与/和 B 相交于 + điểm/nơi
A và B giao nhau / cắt nhau tại đâu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
