Chuyển đến nội dung
结交結交

jiéjiāo

Hán Việt: KẾT GIAO

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. kết giao
  2. kết bạn
  3. làm quen

Ví dụ

  1. 他喜欢结交志同道合的朋友。

    Tā xǐhuan jiéjiāo zhìtóngdàohé de péngyou.Anh ấy thích kết giao với những người bạn cùng chí hướng.

  2. 在大学期间,他结交了许多优秀的人才。

    Zài dàxué qījiān, tā jiéjiāo le xǔduō yōuxiù de réncái.Thời đại học, anh ấy đã kết bạn với rất nhiều nhân tài ưu tú.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 结交朋友 jiéjiāo péngyoukết bạn
  • 结交好友 jiéjiāo hǎoyǒukết giao bạn tốt
  • 广泛结交 guǎngfàn jiéjiāokết giao rộng rãi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

跟人交往并成为朋友。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

结交 + Tân ngữ (người)

kết giao, làm quen với ai đó. VD: 结交新朋友。– Kết bạn mới.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

结
交

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1