1Động từ
- khuyên can
- khuyên nhủ lẫn nhau hoặc khuyên bảo người khác
Ví dụ
Péngyoumen zàisān xiāngquàn, tā cái lěngjìng xiàlái.
Bạn bè năm lần bảy lượt khuyên can, anh ấy mới bình tĩnh lại.
Hǎoyán xiāngquàn, tā què gēnběn tīng bu jìnqù.
Khuyên nhủ ngon ngọt mà anh ta hoàn toàn không lọt tai.
Línjū xiāngquàn tāmen bú yào zài chǎo le.
Hàng xóm khuyên can họ đừng cãi nhau nữa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
互相劝勉,或劝告对方。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
好言/苦苦 + 相劝
Khuyên giải bằng lời ngon ngọt hoặc hết lòng khuyên nhủ. VD: 众人好言相劝。– Mọi người hết lời khuyên nhủ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
