1Động từ
- khuyên
- khuyên can
- khuyên bảo
- khuyên, mời mọc, ép (rượu)
- khuyên, khuyên can
Ví dụ
Péngyoumen dōu quàn tā fàngqì, dàn tā yīrán jiānchí dàodǐ.
Bạn bè đều khuyên anh ấy từ bỏ, nhưng anh ấy vẫn kiên trì đến cùng.
Yīshēng quàn tā shǎo chōuyān, duō yùndòng.
Bác sĩ khuyên ông ấy bớt hút thuốc và vận động nhiều hơn.
Zěnme quàn tā, tā dōu bù tīng.
Khuyên thế nào anh ấy cũng không nghe.
Péngyou jùhuì shí dàjiā dōu hěn gāoxìng, dàn bié shǐjìn quàn biérén hējiǔ.
Khi bạn bè tụ họp mọi người đều rất vui, nhưng đừng ra sức ép người khác uống rượu.
Péngyou quàn tā bú yào chōngdòng xíngshì.
Bạn bè khuyên anh ấy không nên hành động bốc đồng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
说服、开导,使人听从意见或改变主意。
Ghi chú: Bên trái chữ Hựu (又), bên phải bộ Lực (力), ý nói dùng lời lẽ ra sức khuyên can người khác.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
劝 + tân ngữ + động từ / không nên làm gì
Khuyên ai làm hoặc không nên làm việc gì. VD: 我劝他早点休息。– Tôi khuyên anh ấy nghỉ ngơi sớm.
劝 + tân ngữ + 别 / 不要 + động từ
Khuyên can ai đừng làm gì. VD: 大家都劝他别生气。– Mọi người đều khuyên anh ấy đừng giận.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “劝” 5
- 劝导quàndǎo KHUYẾN ĐẠOkhuyên can; khuyên bảo; thuyết phục chỉ dẫnHSK5
- 相劝xiāngquànkhuyên can; khuyên nhủ lẫn nhau hoặc khuyên bảo người khácHSK5
- 劝告quàngào KHUYẾN CÁOkhuyên bảo; khuyên can; lời khuyênHSK7–9
- 劝说quànshuō KHUYẾN THUYẾTkhuyên bảo; khuyên nhủ; thuyết phụcHSK7–9
- 劝阻quànzǔ KHUYẾN TRỞkhuyên can; can ngănHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
