1Động từ
- khuyên bảo
- khuyên nhủ
- thuyết phục
- khuyên bảo, khuyên nhủ
- khuyên nhủ, thuyết phục
- khuyên can, khuyên nhủ
Ví dụ
Zài péngyou de quànshuō xià, tā fàngqì le zhège wēixiǎn de xiǎngfǎ.Dưới sự khuyên bảo của bạn bè, anh ấy đã từ bỏ ý nghĩ nguy hiểm này.
Bùguǎn dàjiā zěnme quànshuō, tā háishi jiānchí zìjǐ de yìjiàn.Bất kể mọi người khuyên bảo ra sao, anh ấy vẫn kiên trì với ý kiến của mình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用言语开导他人,使之听从。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
劝说 + Tân ngữ + Động từ
khuyên ai đó làm (hoặc không làm) việc gì. VD: 劝说他放弃 – khuyên anh ấy từ bỏ.
在 + ai đó + 的劝说下
dưới sự khuyên can của ai. VD: 在家人的劝说下 – dưới sự khuyên nhủ của người nhà.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
