1Động từ
- bằng nhau
- ngang nhau
Ví dụ
Zhè liǎng tiáo xiànduàn de chángdù xiāngděng.
Độ dài của hai đoạn thẳng này bằng nhau.
Liǎng ge rén de lìqi chàbuduō xiāngděng.
Sức mạnh của hai người gần như ngang nhau.
Zhīchū yǔ shōurù jīběn xiāngděng, shōuzhī pínghéng.
Chi tiêu với thu nhập về cơ bản bằng nhau, thu chi cân bằng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
数值、程度等相同。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 与/和 B 相等
Biểu thị hai vật thể hoặc yếu tố tương đương nhau về giá trị, số đo hoặc mức độ. VD: 面积与昨天计算的完全相等。– Diện tích hoàn toàn bằng với tính toán hôm qua.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
