Chuyển đến nội dung
等于等於

děngyú

Hán Việt: ĐẲNG VU

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. bằng
  2. bằng với
  3. tương đương với
  4. coi như

Ví dụ

  1. 二加三等于五。

    Èr jiā sān děngyú wǔ.Hai cộng ba bằng năm.

  2. 什么都不说就等于默认了。

    Shénme dōu bù shuō jiù děngyú mòrèn le.Không nói gì thì coi như đã ngầm thừa nhận rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 等于零 děngyú língbằng không
  • 几乎等于 jīhū děngyúgần như bằng
  • 不等于 bù děngyúkhông đồng nghĩa với
  • 等于说 děngyú shuōcoi như là

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在数量、意义或结果上相等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A 等于 B

biểu thị hai vế bằng nhau về mặt toán học hoặc tương đương về ý nghĩa, kết quả. VD: 一米等于一百厘米。– Một mét bằng một trăm xăng-ti-mét.

A 不等于 B

biểu thị A không đồng nghĩa hay dẫn tới B. VD: 听话不等于没有主见。– Nghe lời không đồng nghĩa với không có chính kiến.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

等
于

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1