Chuyển đến nội dung
真分数真分數

zhēnfēnshù

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. phân số thực sự
  2. phân số đúng (tử số nhỏ hơn mẫu số)

Ví dụ

  1. 真分数的数值总是小于一。

    Zhēnfēnshù de shùzhí zǒngshì xiǎoyú yī.Giá trị của phân số đúng luôn nhỏ hơn một.

  2. 老师让学生找出所有的真分数。

    Lǎoshī ràng xuésheng zhǎochū suǒyǒu de zhēnfēnshù.Thầy giáo yêu cầu học sinh tìm ra tất cả các phân số đúng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 简真分数 jiǎn zhēnfēnshùphân số tối giản nhỏ hơn 1
  • 化为真分数 huà wéi zhēnfēnshùđổi thành phân số đúng
  • 真分数的加减 zhēnfēnshù de jiājiǎnphép cộng trừ phân số đúng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

分子小于分母的分数,其数值小于一。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A 是 + 真分数

A là một phân số đúng (tử số < mẫu số). VD: 四分之三是真分数。– Ba phần tư là phân số đúng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

真
分
数

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1