1Danh từ
- thị lực
- sức nhìn
- nhãn lực
- khả năng nhận xét
- con mắt tinh đời
Ví dụ
Yéye niánjì dà le, yǎnlì dà bùrú cóngqián.
Ông nội có tuổi rồi, thị lực kém xa trước đây.
Zhè zì tài xiǎo le, píng wǒ de yǎnlì shízài kàn bù qīng.
Chữ này nhỏ quá, với sức nhìn của tôi thật sự nhìn không rõ.
Zài hūn'àn de guāngxiàn xià kànshū hěn shāng yǎnlì.
Đọc sách dưới ánh sáng mờ rất hại mắt.
Tā hěn yǒu yǎnlì, yìyǎn jiù kàn chū nà fú huà shì jiǎ de.
Anh ấy có con mắt rất tinh đời, nhìn một cái là nhận ra bức tranh đó là giả.
Tiāoxuǎn gǔdǒng xūyào jí gāo de yǎnlì.
Chọn đồ cổ đòi hỏi nhãn lực cực kỳ tinh tường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
视力;也指辨别、鉴赏事物的能力。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
凭 + 眼力 + phán đoán/nhận diện
Dựa vào thị lực hoặc con mắt đánh giá để phán đoán. VD: 凭他的眼力,绝不会买到假货。– Dựa vào con mắt của anh ấy, tuyệt đối không mua phải hàng giả.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
