Chuyển đến nội dung
视力視力

shìlì

Hán Việt: THỊ LỰC

HSK6

1Danh từ

  1. thị lực
  2. sức nhìn

Ví dụ

  1. 经常看电脑会导致视力下降。

    Jīngcháng kàn diànnǎo huì dǎozhì shìlì xiàjiàng.

    Thường xuyên nhìn máy tính sẽ dẫn đến thị lực suy giảm.

  2. 做眼保健操有助于保护视力。

    Zuò yǎn bǎojiàncāo yǒuzhù yú bǎohù shìlì.

    Tập bài tập mắt giúp bảo vệ thị lực.

  3. 体检时医生检查了他的视力。

    Tǐjiǎn shí yīshēng jiǎnchá le tā de shìlì.

    Khi khám sức khỏe bác sĩ đã kiểm tra thị lực của anh ấy.

2N.

  1. thị lực, sức nhìn

Ví dụ

  1. 长时间看电脑屏幕容易导致视力下降。

    Cháng shíjiān kàn diànnǎo píngmù róngyì dǎozhì shìlì xiàjiàng.

    Nhìn màn hình máy tính lâu rất dễ khiến thị lực suy giảm.

  2. 矫正视力

    jiǎozhèng shìlì

    chỉnh tật khúc xạ / chỉnh thị lực

    Từ mục 矫正

  3. 他的视力有所减退。

    Tā de shìlì yǒu suǒ jiǎntuì.

    Thị lực của ông ấy có phần giảm sút.

    Từ mục 减退

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 保护视力 bǎohù shìlìbảo vệ thị lực
  • 检查视力 jiǎnchá shìlìkiểm tra thị lực
  • 视力下降 shìlì xiàjiàngthị lực giảm sút
  • 矫正视力 jiǎozhèng shìlìchỉnh thị lực

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

眼睛分辨事物微细结构的能力。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

视力 + 下降/提高/恢复

Diễn đạt sự thay đổi của thị lực. VD: 他的视力逐渐恢复了。– Thị lực của anh ấy dần hồi phục.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

视
力

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1