1Danh từ
- vượn mắt kính
- khỉ mắt kính
Ví dụ
Yǎnjìnghóu tǐxíng hěn xiǎo, dàn yǎnjing fēicháng dà.
Vượn mắt kính có thân hình rất nhỏ nhưng mắt lại cực kỳ to.
Yǎnjìnghóu zhǔyào shēnghuó zài Dōngnányà de rědài yǔlín zhōng.
Vượn mắt kính chủ yếu sinh sống ở các khu rừng mưa nhiệt đới Đông Nam Á.
Yóuyú qīxīdì pòhuài, yǎnjìnghóu de shùliàng jíjù jiǎnshǎo.
Do môi trường sống bị tàn phá, số lượng vượn mắt kính giảm mạnh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
哺乳动物,身体小,眼睛大如戴眼镜,尾巴长,多夜间活动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……是……动物
Định danh loài vượn mắt kính là loài động vật gì. VD: 眼镜猴是夜行性动物。– Vượn mắt kính là loài động vật hoạt động về đêm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
