1Động từ
- chiêm ngưỡng
- viếng (với lòng tôn kính)
Ví dụ
Yóukèmen huáizhe chóngjìng de xīnlíng zhānyǎng lièshì jìniànbēi.
Du khách với lòng tôn kính chiêm ngưỡng đài tưởng niệm các liệt sĩ.
Hěn duō rén páiduì zhānyǎng wěirén de yíróng.
Rất nhiều người xếp hàng để viếng di dung vĩ nhân.
Dàibiǎotuán láidào jìnniànguǎn zhānyǎng lìshǐ wénwù.
Đoàn đại biểu đến nhà lưu niệm chiêm ngưỡng các hiện vật lịch sử.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
怀着崇敬的心情看或拜访。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
瞻仰 + 对象 (danh từ tôn kính)
Chỉ dùng với người được tôn kính, di tích lịch sử, tượng đài trang nghiêm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
