Từ điển chưa có mục “瞻”. Pinyin tham khảo: zhān. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Xìntúmen qiánchéng de zhānyǎng shèngxiàng.
Các tín đồ thành kính chiêm ngưỡng ảnh thánh.
Từ mục 圣像
Hěn duō rén páiduì zhānyǎng wěirén de yíróng.
Rất nhiều người xếp hàng để viếng di dung vĩ nhân.
Từ mục 瞻仰
Dàibiǎotuán láidào jìnniànguǎn zhānyǎng lìshǐ wénwù.
Đoàn đại biểu đến nhà lưu niệm chiêm ngưỡng các hiện vật lịch sử.
Từ mục 瞻仰
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “瞻” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
