1Động từ
- uốn quá hóa cong
- chỉnh sửa quá mức thành sai
- quá trớn
Ví dụ
Jiūzhèng cuòwù yào shìdù, qiè bù kě jiǎowǎngguòzhèng.
Sửa chữa sai lầm cần phải vừa phải, tuyệt đối không được quá trớn uốn quá hóa cong.
Tā wèile jiǎnféi guòdù jiéshí, jiéguǒ jiǎowǎngguòzhèng bìngdǎo le.
Anh ấy vì giảm cân mà ăn kiêng quá mức, rốt cuộc uốn quá hóa cong mà lăn ra ốm.
Zài jiàoyù háizi shí yào zhùyì fāngshì, bìmiǎn jiǎowǎngguòzhèng.
Khi dạy dỗ con trẻ cần chú ý phương pháp, tránh can thiệp quá đà.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
比喻纠正错误超过了应有的限度,反而又造成了偏差。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
避免 / 防止 + 矫枉过正
Dùng như một động từ hoặc cụm tân ngữ chỉ sự thái quá cần phòng ngừa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
