1Thành ngữ
- vừa vặn
- vừa khéo
- đúng mực
- thích đáng
Ví dụ
Zhè fú huà de yánsè dāpèi de qiàdào-hǎochù.
Màu sắc của bức tranh này được phối vừa khéo.
Chúshī bǎ huǒhou zhǎngwò de qiàdào-hǎochù.
Đầu bếp căn lửa vừa khéo đến độ hoàn hảo.
Tā de fāyán jì yōumò yòu yǒu fēncun, zhēn shì qiàdào-hǎochù.
Bài phát biểu của anh ấy vừa hài hước vừa đúng mực, thực sự rất chuẩn xác.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指说话做事正好到了最合适的地步。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
động từ + 得 + 恰到好处
Biểu thị hành động đạt tới mức độ chuẩn xác, hợp lý nhất.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
