Chuyển đến nội dung
石块

shí kuài

Từ điển chưa có mục “石块”. Pinyin tham khảo: shí kuài. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 泥土里混杂着许多石块。

    Nítǔ lǐ hùnzá zhe xǔduō shíkuài.

    Trong đất có trộn lẫn nhiều đá cục.

    Từ mục 混杂

  2. 山上到处都是巨大的石块。

    Shānshàng dàochù dōu shì jùdà de shíkuài.

    Trên núi khắp nơi đều là những tảng đá khổng lồ.

    Từ mục 石

  3. 工人把大石块砸碎用来铺路。

    Gōngrén bǎ dà shíkuài zásuì yòng lái pūlù.

    Công nhân đập vụn những tảng đá lớn để rải đường.

    Từ mục 砸碎

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

石
块

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1