1Danh từ
- hòn đá
- đá
- hòn đá, tảng đá
Ví dụ
Lùbiān yǒu hěn duō xiǎo shítou.
Bên đường có rất nhiều hòn đá nhỏ.
Xiǎo nánhái jiǎn qǐ yí kuài shítou rēng jìn shuǐ lǐ.
Cậu bé nhặt một hòn đá ném xuống nước.
Zhè kuài shítou biǎomiàn fēicháng guānghuá.
Bề mặt tảng đá này rất nhẵn nhụi.
Xiǎoxīn dìshang de shítou, bié shuāidǎo le.
Cẩn thận đá dưới đất, đừng để bị ngã.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由矿物集合而成的坚硬物质。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
心里的一块石头落了地
thành ngữ/quán ngữ ẩn dụ nỗi lo lắng trong lòng đã được giải tỏa, trút được gánh nặng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
