1Danh từ
- thạch anh (khoáng vật)
Ví dụ
Shíyīngbiǎo de shíjiān tōngcháng fēicháng jīngzhǔn.
Đồng hồ thạch anh thường có thời gian rất chuẩn xác.
Shíyīng shì dìqiào zhōng zuì chángjiàn de kuàngwù zhī yī.
Thạch anh là một trong những khoáng vật phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất.
Zhè zhǒng bōli shì yòng gāo chún dù shíyīng zhìchéng de.
Loại thủy tinh này được chế tạo từ thạch anh độ tinh khiết cao.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
矿物名,主要成分是二氧化硅,硬度大,常用于工业和钟表制造。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 石英 + 制成/做成
Được làm bằng/chế tạo từ thạch anh. VD: 用石英制成。– Làm từ thạch anh.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
