1Danh từ
- nghiên cứu viên (chức danh học thuật cao cấp)
- nhân viên nghiên cứu
Ví dụ
Tā sānshí suì jiù píng shàng le tèpìn yánjiūyuán.
Ba mươi tuổi anh ấy đã được phong nghiên cứu viên đặc cách.
Tā shì Zhōngkēyuàn de yì míng zīshēn yánjiūyuán.
Bà ấy là một nghiên cứu viên kỳ cựu của Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc.
Jǐ wèi yánjiūyuán zhèngzài shíyànshì lǐ fēnxī shùjù.
Mấy nghiên cứu viên đang phân tích số liệu trong phòng thí nghiệm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
科研机构中高级研究人员的职称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
担任/当 + 研究员
Đảm nhận chức danh nghiên cứu viên. VD: 他在研究所担任研究员。– Anh ấy giữ chức nghiên cứu viên ở viện nghiên cứu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
