1Động từ
- xem xét
- truy cứu
- tìm hiểu kỹ
Ví dụ
Zhè jiàn shì jiù bié zài shēnjiū le.
Chuyện này đừng truy cứu thêm nữa.
Zuò xuéwèn yídìng yào páogēnwèndǐ, xìjiā kǎojiu.
Làm học thuật nhất định phải tìm hiểu ngọn ngành, khảo cứu tỉ mỉ.
Gōngsī juédìng zhuījiū fùzérén de zérèn.
Công ty quyết định truy cứu trách nhiệm của người phụ trách.
2Phó từ
- rốt cuộc
- suy cho cùng
Ví dụ
Tā jiūjìng xiǎng shuō shénme?
Rốt cuộc anh ấy muốn nói gì?
Tāmen zhōngjiū háishi tóngyì le wǒmen de yìjiàn.
Cuối cùng thì họ vẫn đồng ý ý kiến của chúng tôi.
Shìshí jiūjìng rúhé, wǒmen hěn kuài jiù huì zhīdào.
Sự thật rốt cuộc như thế nào, chúng ta sẽ sớm biết thôi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
推求、追查;也作副词,表示到底、毕竟。
Ghi chú: Bộ Huyệt (hang động) bên trên chữ Cửu (chín), đi sâu vào hang cùng ngõ hẻm tìm hiểu đến cùng.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
究竟 + câu hỏi
Dùng trong câu hỏi để nhấn mạnh ý muốn biết rõ sự thật rốt cuộc ra sao. VD: 你究竟去不去?– Rốt cuộc bạn có đi không?
究竟 + Câu hỏi (Đại từ nghi vấn / Chính phản / Lựa chọn)
Phó từ ngữ khí "究竟" (rốt cuộc, rốt cuộc là) thường dùng trong câu hỏi (câu có đại từ nghi vấn, câu hỏi chính phản hoặc câu hỏi lựa chọn "还是") nhằm nhấn mạnh ngữ khí truy cứu, muốn tìm hiểu cho ra ngọn ngành hoặc mong muốn có được một câu trả lời dứt khoát. Lưu ý: không dùng "究竟" trong câu hỏi nghi vấn có trợ từ ngữ khí "吗".
这里茶叶这么多,您究竟想选哪一种呢? – Trà ở đây nhiều thế này, rốt cuộc thì chị muốn chọn loại nào vậy ạ?
我一直没找到他,他究竟去哪里了呢? – Tôi mãi không tìm thấy cậu ấy, rốt cuộc là cậu ấy đã đi đâu rồi nhỉ?
Bài học: HSK4 · 合适的才是最好的 – Hợp mới là tốt nhất
连词/副词“并”
1. Làm liên từ: Nối các động từ hai âm tiết, cụm từ hoặc phân câu có quan hệ song song đẳng lập, thường biểu thị sự bổ sung, tiến thêm một bước tương đương với "và", "đồng thời". 2. Làm phó từ: Đứng trước từ phủ định (không, chẳng, chưa như 不, 没/没有) để tăng cường ngữ khí phủ định, nhằm nhấn mạnh hoặc làm rõ rằng sự thật không phải như đối phương nghĩ.
他帮我搬了家,并给我介绍了附近的超市。 – Anh ấy giúp mình chuyển nhà, và còn giới thiệu siêu thị gần đây cho mình.
她考上了研究生,并申请到了奖学金。 – Cô ấy thi đỗ cao học và còn xin được học bổng.
Bài học: HSK4 · 租到理想的房子 – Thuê được căn nhà lý tưởng
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “究” 12
- 究竟jiūjìng CỨU CÁNHrốt cuộc; cuối cùng (dùng trong câu hỏi để nhấn mạnh); dù sao thìHSK4
- 研究yánjiū NGHIÊN CỨUnghiên cứu; tìm hiểu sâu; bàn bạcHSK4
- 讲究jiǎngjiu GIẢNG CỨUchú trọng; coi trọng; coi trọng, chú ý, tinh tếHSK5
- 追究zhuījiū TRUY CỨUtruy cứu; tìm hiểu ngọn ngành; truy cứu, so đo bắt bẻHSK6
- 查究chájiūđiều tra và xử lý; truy cứu; điều tra làm rõHSK6
- 探究tànjiū THÁM CỨUtìm hiểu sâu; nghiên cứu kỹ; tìm tòiHSK7–9
- 终究zhōngjiū CHUNG CỨUrốt cuộc; cuối cùng thì; chung quyHSK7–9
- 细究xìjiū TẾ CỨUxét kỹ; truy cứu tỉ mỉ; xem xét cặn kẽ
- 研究生yánjiūshēng NGHIÊN CỨU SINHnghiên cứu sinh; học viên cao học; nghiên cứu sinh, học viên cao họcHSK4
- 研究院yánjiūyuàn NGHIÊN CỨU VIỆNviện nghiên cứuHSK5
- 研究员yánjiūyuán NGHIÊN CỨU VIÊNnghiên cứu viên (chức danh học thuật cao cấp); nhân viên nghiên cứuHSK5
- 研究者yánjiūzhě NGHIÊN CỨU GIẢnhà nghiên cứu; người nghiên cứuHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
