1Danh từ
- nhà nghiên cứu
- người nghiên cứu
Ví dụ
Yánjiūzhěmen fāxiàn le yì zhǒng xīn de zhíwù pǐnzhǒng.
Các nhà nghiên cứu đã phát hiện một giống thực vật mới.
Zuòwéi yì míng lìshǐ yánjiūzhě, tā fēicháng zhùzhòng zhèngjù.
Là một người nghiên cứu lịch sử, ông ấy rất coi trọng bằng chứng.
Xǔduō yīxué yánjiūzhě zhìlì yú gōngkè zhè zhǒng jíbìng.
Nhiều nhà nghiên cứu y học dốc sức khắc phục căn bệnh này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从事科学或学术研究工作的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
作为 + 研究者,……
Với tư cách là người nghiên cứu. VD: 作为研究者,我们要保持客观。– Là một nhà nghiên cứu, chúng ta phải giữ sự khách quan.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
