1Danh từ
- uốn ván
- bệnh uốn ván
Ví dụ
Bèi shēngxiù de tiědīng zhā le yào dǎ pòshāngfēng zhēn.
Bị đinh gỉ đâm phải tiêm phòng uốn ván.
Pòshāngfēng shì yì zhǒng yánzhòng de gǎnrǎnxìng jíbìng.
Uốn ván là một bệnh nhiễm trùng nghiêm trọng.
Shāngkǒu rúguǒ chǔlǐ bùdàng, róngyì yǐnfā pòshāngfēng.
Vết thương nếu xử lý không đúng cách rất dễ dẫn đến uốn ván.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由破伤风杆菌经伤口侵入人体而引起的急性传染病。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
打 + 破伤风 (针/疫苗)
Đi tiêm ngừa uốn ván. VD: 赶紧去医院打破伤风。– Mau đến bệnh viện tiêm phòng uốn ván đi.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
