1Danh từ
- hydro (nguyên tố hóa học, ký hiệu H)
Ví dụ
Qīng shì yǔzhòu zhōng zuì fēngfù de yuánsù.
Hydro là nguyên tố dồi dào nhất trong vũ trụ.
Qīngqì ránshāo shí zhǐ chǎnshēng shuǐ, fēicháng huánbǎo.
Khí hydro khi cháy chỉ tạo ra nước, rất thân thiện với môi trường.
Shuǐ fēnzǐ yóu liǎng gè qīng yuánzǐ hé yī gè yǎng yuánzǐ zǔchéng.
Phân tử nước gồm hai nguyên tử hydro và một nguyên tử oxy cấu thành.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种化学元素,化学符号为H,是最轻的气体。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
氢 + danh từ (气/能/弹...)
dùng làm tiền tố chỉ hydro. VD: 氢能汽车 (qīngnéng qìchē – ô tô chạy bằng năng lượng hydro).
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “氢” 9
- 氢弹qīngdànbom H; bom khinh khí; bom nhiệt hạch
- 氢气qīngqì KHINH KHÍkhí hydro
- 氢原子qīngyuánzǐnguyên tử hydro
- 砷化氢shēnhuàqīnghiđro asenua; asen hydrua; arsin (AsH3)
- 过氧化氢guòyǎnghuàqīng QUÁ DƯỠNG HÓA KHINHhydro peroxit; nước oxy giàHSK6
- 碳酸氢钠tànsuānqīngnànatri bicacbonat; baking soda; thuốc muối (NaHCO3)HSK6
- 氢氧化钾qīngyǎnghuàjiǎ KHINH DƯỠNG HOÁ GIÁPkali hydroxit (KOH)
- 氢氧化铝qīngyǎnghuàlǚnhôm hydroxit (Al(OH)₃)
- 氢氧化钠qīngyǎnghuànànatri hydroxit (NaOH); xút ăn da
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
