1Động từ
- đập vỡ vụn
- đập nát
Ví dụ
Xiǎotōu yòng shítou zásuì le chuānghu bōli.
Tên trộm dùng đá đập vỡ kính cửa sổ.
Huāpíng diào zài dìshang, shùnjiān bèi zásuì le.
Bình hoa rơi xuống đất, trong chốc lát vỡ tan tành.
Gōngrén bǎ dà shíkuài zásuì yòng lái pūlù.
Công nhân đập vụn những tảng đá lớn để rải đường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用坚硬的工具敲击使物体破裂成碎片;比喻彻底推翻、破坏。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 砸碎
dùng trong câu chữ 把 để nhấn mạnh hành động đập nát vật gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
