Chuyển đến nội dung
砸

zá

Hán Việt: TẠP

HSK7–9

1Động từ

  1. đập
  2. nện
  3. ném làm vỡ
  4. rơi trúng
  5. va đập vào
  6. hỏng việc
  7. thất bại (khẩu ngữ)

Ví dụ

  1. 他不小心把花瓶砸碎了。

    Tā bù xiǎoxīn bǎ huāpíng zá suì le.

    Anh ấy bất cẩn làm đập vỡ bình hoa.

  2. 树枝掉下来砸到了停在下面的车。

    Shùzhī diào xiàlai zá dào le tíng zài xiàmian de chē.

    Cành cây rơi xuống va đập trúng chiếc xe đỗ bên dưới.

  3. 搞砸了

    gǎo zá le

    làm hỏng bét rồi

  4. 这次考试我彻底考砸了。

    Zhè cì kǎoshì wǒ chèdǐ kǎo zá le.

    Kỳ thi lần này tôi thi trượt thảm hại rồi.

  5. 他一不小心把这次面试给搞砸了。

    Tā yì bù xiǎoxīn bǎ zhè cì miànshì gěi gǎo zá le.

    Anh ấy bất cẩn làm hỏng buổi phỏng vấn này rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 砸碎 zá suìđập vỡ tan
  • 砸坏 zá huàiđập hỏng
  • 考砸 kǎo záthi hỏng
  • 搞砸 gǎo zálàm hỏng việc
  • 砸锅卖铁 zá guō mài tiědốc hết vốn liếng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

打,捣;重物落在物体上;事情做坏、做失败。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + tân ngữ + 砸 + bổ ngữ (碎/破/坏)

biểu thị hành động đập vỡ hoặc làm hỏng vật gì đó. VD: 他把核桃砸开了。– Anh ấy đập quả óc chó vỡ ra rồi.

động từ (考/办/演) + 砸

'砸' làm bổ ngữ kết quả biểu thị làm hỏng việc, thất bại trong một hoạt động nào đó. VD: 演出彻底砸了。– Buổi biểu diễn hoàn toàn hỏng bét rồi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

砸

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “砸” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1