1Danh từ
- silicat
- muối silicat
Ví dụ
Zhè zhǒng shuǐní hányǒu dàliàng guīsuānyán.
Loại xi măng này chứa lượng lớn silicat.
Dìqiào zhōng dà bùfen kuàngwù dōu shì guīsuānyán.
Phần lớn khoáng vật trong vỏ trái đất đều là silicat.
Guīsuānyán gōngyè bāokuò bōli, táocí hé shuǐní děng hángyè.
Ngành công nghiệp silicat bao gồm các ngành thủy tinh, gốm sứ và xi măng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
硅酸形成的盐类,广泛存在于地壳岩石中。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
含有 + 硅酸盐
Biểu thị một chất hoặc vật liệu có chứa thành phần silicat.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
