1Danh từ
- thành quả to lớn
- trái ngọt
Ví dụ
Jīngguò duō nián de jiānkǔ fèndòu, tāmen zhōngyú qǔdé le lěilěi shuòguǒ.
Sau nhiều năm phấn đấu gian khổ, họ cuối cùng đã gặt hái được vô số thành quả to lớn.
Zhè xiàng yánjiū huòdé le fēngshuò de kēyán chéngguǒ.
Nghiên cứu này đã đạt được những thành quả khoa học to lớn.
Liǎng guó de jīngjì hézuò jiēchū le léiléi shuòguǒ.
Hợp tác kinh tế giữa hai nước đã kết thành trái ngọt dồi dào.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
巨大的果实,多比喻巨大的成绩或重大的成果。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
结出/取得 + (累累)硕果
Biểu thị đạt được hoặc thu về những thành tích, kết quả rất to lớn sau quá trình nỗ lực.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
