1Danh từ
- thành quả
- kết quả tốt đẹp
Ví dụ
Zhè xiàng yánjiū qǔdéle fēngshuò de chéngguǒ.
Nghiên cứu này đã đạt được những thành quả to lớn.
Wǒmen yào zhēnxī láizhībùyì de láodòng chéngguǒ.
Chúng ta phải trân trọng thành quả lao động khó khăn mới có được.
Jīngguò duōnián de nǔlì, tāmen zhōngyú jiàn dào le chéngguǒ.
Sau nhiều năm nỗ lực, cuối cùng họ cũng nhìn thấy thành quả.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
工作或事业上的收获。
Ghi chú: Mang sắc thái褒 nghĩa (kết quả tốt đẹp), phân biệt với 结果 (trung tính) và 后果/恶果 (tiêu cực).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
取得 + 形容词 + 成果
Đạt được thành quả như thế nào đó (thường đi với từ mang nghĩa tích cực).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
