1Tính từ
- to lớn
- lớn lao
Ví dụ
Jīngguò yì nián de nǔlì, tāmen qǔdé le fēngshuò de chéngguǒ.
Sau một năm nỗ lực, họ đã gặt hái được những thành quả to lớn.
Qiūtiān dào le, shù shang guà mǎn le shuòdà de guǒshí.
Mùa thu đến, trên cây trĩu nặng những quả to lớn.
Zhè fú huà zhǎnxiàn le gōngrénmen shuòzhuàng de shēnqū.
Bức tranh này khắc họa vóc dáng vạm vỡ của những người công nhân.
2Danh từ
- thạc sĩ (viết tắt)
Ví dụ
Tā dàxué bìyè hòu dǎsuàn jìxù dú shuò.
Sau khi tốt nghiệp đại học, cô ấy định học tiếp lên thạc sĩ.
Wǒmen xuéxiào měi nián zhāoshōu hěn duō shuò-bó yánjiūshēng.
Trường chúng tôi mỗi năm tuyển rất nhiều học viên cao học và nghiên cứu sinh tiến sĩ.
Tā nádào le jīngjìxué shuòshì xuéwèi.
Anh ấy đã nhận được bằng thạc sĩ kinh tế học.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
大;也指硕士,即介于学士和博士之间的学位。
Ghi chú: Bộ Thạch (đá) kết hợp chữ Hiệt (页 - đầu), khối óc vững chắc nhiều tri thức lớn, chỉ học vị thạc sĩ.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
取得 + 丰硕的 + danh từ
Diễn đạt đạt được thành quả to lớn, dồi dào. VD: 取得了丰硕的成果。– Đạt được những thành quả to lớn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “硕” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
