Chuyển đến nội dung
硕碩

shuò

Hán Việt: THẠC

HSK4Bộ: 石11 nét

1Tính từ

  1. to lớn
  2. lớn lao

Ví dụ

  1. 经过一年的努力,他们取得了丰硕的成果。

    Jīngguò yì nián de nǔlì, tāmen qǔdé le fēngshuò de chéngguǒ.

    Sau một năm nỗ lực, họ đã gặt hái được những thành quả to lớn.

  2. 秋天到了,树上挂满了硕大的果实。

    Qiūtiān dào le, shù shang guà mǎn le shuòdà de guǒshí.

    Mùa thu đến, trên cây trĩu nặng những quả to lớn.

  3. 这幅画展现了工人们硕壮的身躯。

    Zhè fú huà zhǎnxiàn le gōngrénmen shuòzhuàng de shēnqū.

    Bức tranh này khắc họa vóc dáng vạm vỡ của những người công nhân.

2Danh từ

  1. thạc sĩ (viết tắt)

Ví dụ

  1. 她大学毕业后打算继续读硕。

    Tā dàxué bìyè hòu dǎsuàn jìxù dú shuò.

    Sau khi tốt nghiệp đại học, cô ấy định học tiếp lên thạc sĩ.

  2. 我们学校每年招收很多硕博研究生。

    Wǒmen xuéxiào měi nián zhāoshōu hěn duō shuò-bó yánjiūshēng.

    Trường chúng tôi mỗi năm tuyển rất nhiều học viên cao học và nghiên cứu sinh tiến sĩ.

  3. 他拿到了经济学硕士学位。

    Tā nádào le jīngjìxué shuòshì xuéwèi.

    Anh ấy đã nhận được bằng thạc sĩ kinh tế học.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 硕士 shuòshìthạc sĩ
  • 丰硕 fēngshuòphong phú, to lớn
  • 硕大 shuòdàto lớn, khổng lồ
  • 读硕 dú shuòhọc thạc sĩ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

大;也指硕士,即介于学士和博士之间的学位。

Ghi chú: Bộ Thạch (đá) kết hợp chữ Hiệt (页 - đầu), khối óc vững chắc nhiều tri thức lớn, chỉ học vị thạc sĩ.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

取得 + 丰硕的 + danh từ

Diễn đạt đạt được thành quả to lớn, dồi dào. VD: 取得了丰硕的成果。– Đạt được những thành quả to lớn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

硕

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “硕” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1