1Danh từ
- bạc nitrat (AgNO3)
Ví dụ
Huàxué shíyànshì lǐ jīngcháng shǐyòng xiāosuānyín róngyè.
Trong phòng thí nghiệm hóa học thường sử dụng dung dịch bạc nitrat.
Xiāosuānyín zhān dào pífū shang huì liúxià hēibān.
Bạc nitrat dính vào da sẽ để lại vết đen.
Xiāosuānyín tōngcháng bǎocún zài zōngsè píngzi zhōng.
Bạc nitrat thường được bảo quản trong lọ màu nâu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种无机化合物,化学式为AgNO3,常用于化学分析和照相技术。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 硝酸银 + 检验/反应
Sử dụng bạc nitrat để làm thí nghiệm hóa học hoặc kiểm tra. VD: 用硝酸银检验氯离子。– Dùng bạc nitrat để kiểm tra ion clorua.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
