1Danh từ
- lưu huỳnh đioxit
- khí sunfurơ (SO2)
Ví dụ
Èryǎnghuàliú shì dǎozhì suānyǔ de zhǔyào wūrǎnwù zhī yī.Lưu huỳnh đioxit là một trong những chất gây ô nhiễm chính dẫn đến mưa axit.
Gōngyè shēngchǎn zhōng bìxū duì páifàng de èryǎnghuàliú jìnxíng tuōliú chǔlǐ.Trong sản xuất công nghiệp cần phải khử lưu huỳnh đối với khí sunfurơ thải ra.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
化学式SO₂,无色有强烈刺激性气味的有毒气体,是形成酸雨的主要物质之一。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
释放出 / 产生 + 二氧化硫
thải ra / sinh ra khí lưu huỳnh đioxit. VD: 燃烧煤炭会释放出二氧化硫。– Đốt than sẽ thải ra lưu huỳnh đioxit.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
