1Danh từ
- muối sunfat
Ví dụ
Dìxiàshuǐ zhōng hányǒu yídìng liàng de liúsuānyán.
Trong nước ngầm có chứa một lượng muối sunfat nhất định.
Zhè zhǒng wújī liúsuānyán bèi guǎngfàn yìngyòng yú gōngyè lǐngyù.
Loại muối sunfat vô cơ này được ứng dụng rộng rãi trong lĩnh vực công nghiệp.
Dàqì zhōng de liúsuānyán kēlì huì yǐngxiǎng kōngqì zhìliàng.
Các hạt muối sunfat trong khí quyển sẽ ảnh hưởng đến chất lượng không khí.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
硫酸根离子与其他阳离子化合生成的盐类化合物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
富含/含有 + 硫酸盐
chứa hoặc giàu muối sunfat. VD: 温泉水富含多种矿物质和硫酸盐。– Nước suối nước nóng rất giàu khoáng chất và các loại muối sunfat.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
