1Danh từ
- đồng(II) sunfat (CuSO₄)
Ví dụ
Liúsuāntóng jīngtǐ chéngxiàn chū měilì de lánsè.
Tinh thể đồng sunfat thể hiện màu xanh lam rất đẹp.
Liúsuāntóng róngyè cháng yòngyú chūzhōng huàxué shíyàn.
Dung dịch đồng sunfat thường được dùng trong các thí nghiệm hóa học trung học cơ sở.
Nóngyè shang liúsuāntóng kěyǐ yòng lái pèizhì bō’ěrduōyè shājūn.
Trong nông nghiệp, đồng sunfat có thể dùng để pha chế thuốc Boóc-đô diệt nấm khuẩn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
化学式为CuSO₄的无机化合物,通常为蓝色晶体或白色粉末。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
硫酸铜 + 溶于水
đồng sunfat tan trong nước. VD: 硫酸铜容易溶于水形成蓝色溶液。– Đồng sunfat dễ tan trong nước tạo thành dung dịch màu xanh lam.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
