Chuyển đến nội dung
碘

diǎn

Hán Việt: ĐIỂN

Danh từ

Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. i-ốt (nguyên tố phi kim, ký hiệu I)

Ví dụ

  1. 人体如果长期缺碘,容易引起大脖子病。

    Réntǐ rúguǒ chángqī quē diǎn, róngyì yǐnqǐ dàbózi bìng.Cơ thể nếu thiếu i-ốt trong thời gian dài sẽ dễ dẫn đến bệnh bướu cổ.

  2. 我们在日常饮食中应该食用加碘食盐。

    Wǒmen zài rìcháng yǐnshí zhōng yīnggāi shíyòng jiādiǎn shíyán.Trong bữa ăn hằng ngày chúng ta nên dùng muối ăn có bổ sung i-ốt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 加碘盐 jiādiǎnyánmuối i-ốt
  • 碘酒 diǎnjiǔcồn i-ốt
  • 碘伏 diǎnfúdung dịch povidone iodine
  • 缺乏碘 quēfá diǎnthiếu hụt i-ốt
  • 补充碘 bǔchōng diǎnbổ sung i-ốt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

非金属元素,符号I。黑色或紫黑色晶体,有金属光泽,用于医药、染料等。人体缺乏碘会导致甲状腺疾病。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

缺 / 补 + 碘

Biểu thị sự thiếu hụt hoặc bổ sung nguyên tố i-ốt đối với cơ thể.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

碘

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “碘” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1