Chuyển đến nội dung
碘化银碘化銀

diǎnhuàyín

1Danh từ

  1. bạc iotua (AgI)

Ví dụ

  1. 碘化银常用于人工降雨。

    Diǎnhuàyín cháng yòng yú réngōng jiàngyǔ.

    Bạc iotua thường được dùng để tạo mưa nhân tạo.

  2. 科学家使用碘化银催化雨云。

    Kēxuéjiā shǐyòng diǎnhuàyín cuīhuà yǔyún.

    Các nhà khoa học dùng bạc iotua để kích thích mây mưa.

  3. 碘化银是一种黄色粉末。

    Diǎnhuàyín shì yì zhǒng huángsè fěnmò.

    Bạc iotua là một loại bột màu vàng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 用碘化银催雨 yòng diǎnhuàyín cuīyǔdùng bạc iotua tạo mưa
  • 碘化银粒子 diǎnhuàyín lìzǐhạt bạc iotua
  • 喷洒碘化银 pēnsǎ diǎnhuàyínphun rải bạc iotua
  • 碘化银溶液 diǎnhuàyín róngyèdung dịch bạc iotua

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种无机化合物,化学式为AgI,常用于人工降雨和感光材料。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 碘化银 + 做……

Biểu thị sử dụng bạc iotua vào mục đích nghiên cứu hoặc ứng dụng kỹ thuật.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

碘
化
银

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1