1Danh từ
- kali iodua (KI)
Ví dụ
Diǎnhuàjiǎ cháng yòngyú zhìbèi gǎnguāng cáiliào hé yīyàopǐn.
Kali iodua thường được dùng để chế tạo vật liệu cảm quang và dược phẩm.
Shíyán zhōng chángcháng tiānjiā shǎoliàng diǎnhuàjiǎ lái yùfáng jiǎzhuàngxiàn zhǒng.
Trong muối ăn thường cho thêm lượng nhỏ kali iodua để phòng ngừa bướu cổ.
Diǎnhuàjiǎ róngyè yùdào diànfěn bìng méiyǒu zhíjiē biàn lán.
Dung dịch kali iodua khi gặp tinh bột thì không trực tiếp đổi màu xanh lam.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
无机化合物,化学式KI,白色晶体或粉末,常用作化学试剂、医药等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 碘化钾 + 制备/治疗
Diễn đạt việc dùng kali iodua vào mục đích sản xuất hoặc điều trị y học.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
