1Danh từ
- cặp bazơ
- cặp base
Ví dụ
Rénlèi jīyīnzǔ bāohán dàyuē sānshí yì gè jiǎnjīduì.
Bộ gen người chứa khoảng 3 tỷ cặp base.
DNA shuāng luóxuán jiégòu yóu jiǎnjīduì xiānglián ér chéng.
Cấu trúc xoắn kép DNA được liên kết bởi các cặp base.
Jīyīn tūbiàn kěnéng shì yóu dāngè jiǎnjīduì de quēshī yǐnqǐ de.
Đột biến gen có thể do sự mất mát của một cặp base đơn lẻ gây ra.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形成核酸双链结构中相对应的一对含氮碱基。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
由 + 碱基对 + 构成/组成
do các cặp base cấu tạo/hợp thành. VD: DNA由碱基对组成。– DNA do các cặp bazơ tạo thành.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
