Chuyển đến nội dung
碱金属鹼金屬

jiǎnjīnshǔ

Hán Việt: KIỀM KIM THUỘC

Danh từ

Lượng từ: 种、类

1Danh từ

  1. kim loại kiềm

Ví dụ

  1. 钠和钾都是化学性质活泼的碱金属。

    Nà hé jiǎ dōu shì huàxué xìngzhì huópo de jiǎnjīnshǔ.Natri và kali đều là những kim loại kiềm có tính chất hóa học hoạt động mạnh.

  2. 由于易被氧化,碱金属通常需要保存在煤油中。

    Yóuyú yì bèi yǎnghuà, jiǎnjīnshǔ tōngcháng xūyào bǎocún zài méiyóu zhōng.Do dễ bị oxy hóa, kim loại kiềm thường cần được bảo quản trong dầu hỏa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 碱金属元素 jiǎnjīnshǔ yuánsùnguyên tố kim loại kiềm
  • 常见碱金属 chángjiàn jiǎnjīnshǔkim loại kiềm thường gặp
  • 碱金属单质 jiǎnjīnshǔ dānzhìđơn chất kim loại kiềm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

元素周期表中第IA族金属元素(锂、钠、钾、铷、铯、钫)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

属于 + 碱金属

thuộc nhóm kim loại kiềm. VD: 锂属于碱金属。– Liti thuộc nhóm kim loại kiềm.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

碱
金
属

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1