1Danh từ
- kim loại kiềm
Ví dụ
Nà hé jiǎ dōu shì huàxué xìngzhì huópo de jiǎnjīnshǔ.Natri và kali đều là những kim loại kiềm có tính chất hóa học hoạt động mạnh.
Yóuyú yì bèi yǎnghuà, jiǎnjīnshǔ tōngcháng xūyào bǎocún zài méiyóu zhōng.Do dễ bị oxy hóa, kim loại kiềm thường cần được bảo quản trong dầu hỏa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
元素周期表中第IA族金属元素(锂、钠、钾、铷、铯、钫)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
属于 + 碱金属
thuộc nhóm kim loại kiềm. VD: 锂属于碱金属。– Liti thuộc nhóm kim loại kiềm.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
