1Danh từ
- cacbua
- hợp chất cacbua
Ví dụ
Jīnshǔ tànhuàwù tōngcháng jùyǒu fēicháng gāo de róngdiǎn.
Hợp chất cacbua kim loại thường có nhiệt độ nóng chảy rất cao.
Xǔduō dāojù cǎiyòng yìngzhì tànhuàwù cáiliào zhìzào.
Nhiều loại dao cụ sử dụng vật liệu cacbua cứng để chế tạo.
Gāowēn xià tàn yǔ jīnshǔ fǎnyìng xíngchéng le zhè zhǒng tànhuàwù.
Ở nhiệt độ cao cacbon phản ứng với kim loại tạo thành loại cacbua này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
碳与电负性较小的元素(多为金属或半金属)化合形成的二元化合物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
形成 / 含有 + 碳化物
tạo thành / chứa hợp chất cacbua. VD: 钢材中含有碳化物。– Trong thép có chứa các hợp chất cacbua.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
