1Danh từ
- nguyên tử cacbon
Ví dụ
Jīngāngshí wánquán yóu tànyuánzǐ gòuchéng.
Kim cương hoàn toàn do các nguyên tử cacbon tạo thành.
Gāi fēnzǐ zhōng bāohán liù gè tànyuánzǐ.
Trong phân tử này chứa 6 nguyên tử cacbon.
Tànyuánzǐ zhījiān kěyǐ xíngchéng wěndìng de gòngjiàjiàn.
Giữa các nguyên tử cacbon có thể hình thành liên kết cộng hóa trị ổn định.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
碳元素的原子,是构成有机物骨架的基本粒子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
由 + 碳原子 + 组成/构成
được tạo thành từ nguyên tử cacbon. VD: 石墨由碳原子组成。 – Than chì được cấu tạo từ các nguyên tử cacbon.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
