1Danh từ
- cacbonat
- muối cacbonat
Ví dụ
Shíhuīshí de zhǔyào chéngfèn shì tànsuānyán.
Thành phần chính của đá vôi là muối cacbonat.
Tànsuānyán zài jiànzhù gōngyè zhōng yìngyòng guǎnfàn.
Muối cacbonat được ứng dụng rộng rãi trong ngành xây dựng.
Zhè zhǒng yánshí hányǒu dàliàng de tànsuānyán kuàngwù.
Loại đá này chứa một lượng lớn khoáng vật cacbonat.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
碳酸形成的盐类化合物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
含有 + 碳酸盐
chứa muối cacbonat. VD: 这种土壤含有丰富的碳酸盐。– Loại đất này chứa hàm lượng cacbonat phong phú.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
