1Danh từ
- kali cacbonat (K2CO3)
Ví dụ
Tànsuānjiǎ cháng yòng yú zhìzào guāngxué bōli.
Kali cacbonat thường được dùng để sản xuất thủy tinh quang học.
Zài nóngyè shang, tànsuānjiǎ kěyǐ zuòwéi jiǎféi shǐyòng.
Trong nông nghiệp, kali cacbonat có thể được dùng làm phân kali.
Tànsuānjiǎ yì róng yú shuǐ, shuǐróngyè chéng jiǎnxìng.
Kali cacbonat dễ tan trong nước, dung dịch có tính kiềm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
无机化合物,化学式K₂CO₃,为白色结晶粉末,常用于玻璃、印染、肥皂等工业。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 碳酸钾 + 制造……
Dùng kali cacbonat để chế tạo cái gì. VD: 工厂用碳酸钾制造肥皂。– Nhà máy dùng kali cacbonat để sản xuất xà phòng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
