1Danh từ
- đèn magnetron (bóng phát sóng vi ba, dùng trong lò vi sóng, ra-đa)
Ví dụ
Cíkòngguǎn shì wēibōlú de héxīn bùjiàn.
Đèn magnetron là bộ phận cốt lõi của lò vi sóng.
Wēibōlú bù jiārè shì yīnwèi cíkòngguǎn sǔnhuài le.
Lò vi sóng không nóng là do đèn magnetron đã bị hỏng.
Léidá xìtǒng lìbùkāi gāoxìngnéng de cíkòngguǎn.
Hệ thống ra-đa không thể thiếu đèn magnetron hiệu suất cao.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种产生超高频振荡的电子管,广泛用于雷达和微波炉等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
磁控管 + 损坏 / 发生故障
dùng miêu tả sự cố của linh kiện điện tử này. VD: 师傅说磁控管坏了,得换新的。– Thợ nói đèn magnetron hỏng rồi, phải thay mới.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
